che đậy
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Phủ lên trên một vật để bảo vệ, tránh tác hại từ môi trường: Hành động dùng vật gì đó để bọc, phủ lên trên nhằm ngăn chặn các yếu tố như mưa, nắng, bụi.
- Giấu giếm, không cho người khác biết sự thật hoặc bản chất thật của một điều gì đó: Hành động cố tình làm cho một sự việc, khuyết điểm, ý đồ xấu hoặc bản chất thật không bị lộ ra, thường với mục đích lừa dối.
Ví dụ sử dụng
Động từ (Nghĩa bảo vệ):
- Người nông dân dùng bạt che đậy đống lúa để tránh mưa.
- Hãy che đậy thức ăn cẩn thận kẻo ruồi bu.
Động từ (Nghĩa giấu giếm):
- Hắn tìm mọi cách che đậy hành vi phạm tội của mình.
- Những lời đường mật ấy chỉ để che đậy ý đồ xấu xa.
Các cách sử dụng nâng cao
"Che đậy bản chất": Giấu giếm bản chất thật sự, thường là xấu xa, đằng sau một vẻ ngoài giả tạo.
- Lòng tham vô đáy được che đậy dưới lớp vỏ hào phóng.
"Che đậy sự thật": Cố tình làm cho sự thật không được biết đến, bị bưng bít.
- Không thể mãi mãi che đậy sự thật được.
Biến thể và từ gần giống
- Che (đgt): Phủ lên, chắn lại. (Ví dụ: che mưa, che nắng). "Che" thường đơn giản hơn, có thể không mang nghĩa giấu giếm.
- Đậy (đgt): Đặt vật gì lên trên để phủ kín. (Ví dụ: đậy nắp, đậy vung). "Đậy" thường dùng cho đồ vật có miệng.
- Che giấu (đgt): Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh hơn vào hành động giữ kín, không cho ai biết.
- Bưng bít (đgt): Che đậy thông tin một cách có hệ thống, không cho lan truyền.
Từ đồng nghĩa
- Giấu giếm: Giữ kín, không cho người khác biết.
- Che giấu: Phủ lên để giữ bí mật.
- Bịt miệng (nghĩa bóng): Ngăn chặn việc tiết lộ thông tin.
- Ngụy trang: Làm cho một thứ trông giống thứ khác để đánh lừa.
Từ trái nghĩa
- Phơi bày: Để lộ ra, bộc lộ ra cho mọi người thấy.
- Tiết lộ: Cho biết điều bí mật.
- Công khai: Để mọi người đều có thể biết, không giấu giếm.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
"Che đậy mánh khoé": Giấu giếm thủ đoạn, phương cách của mình để người khác không đề phòng.
- Tên bịp bợm rất giỏi trong việc che đậy mánh khoé của hắn.
"Lấy cớ này che đậy cớ khác": Dùng lý do này để giấu giếm một lý do thật sự khác.
- Anh ta luôn lấy cớ bận việc để che đậy sự lười biếng của mình.
- đgt. 1. Phủ lên trên để tránh tác hại: Lấy ni-lông che đậy bao gạo 2. Giấu giếm cho: Giả vờ nhân nghĩa che đậy tham tàn (Tú-mỡ).